Tấm Bìa Không Amiang Spitmaan Style AF111

Gioăng Spitmaan AF111 kết hợp giữa sợi xenlulo tự nhiên và cao su NBR, đây là dòng vật liệu chuyên dụng cho môi trường nước, hơi nước trung áp, hệ thống gas, máy bơm và các ứng dụng công nghiệp nhẹ. Sở hữu mức giá cực kỳ cạnh tranh, có thêm phiên bản lõi thép gia cường phủ Graphite giúp tăng cường độ chịu lực, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của hệ thống đường ống. 

Gioăng Spitmaan AF 111 kết hợp giữa sợi xenlulo tự nhiên và cao su NBR, đây là dòng vật liệu chuyên dụng cho môi trường nước, hơi nước trung áp, hệ thống gas, máy bơm và các ứng dụng công nghiệp nhẹ. Sở hữu mức giá cực kỳ cạnh tranh, có thêm phiên bản lõi thép gia cường phủ Graphite giúp tăng cường độ chịu lực, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của hệ thống đường ống. 

Gioăng Spitmaan AF111
Gioăng Spitmaan AF 111

1. Thông tin sản phẩm gioăng Spitmaan AF 111 

Thành phần

  • Sợi cellulose thân thiện với môi trường
  • Chất độn vô cơ
  • Cao su NBR (Nitrile Butadiene Rubber)
  • Có thể bổ sung lõi thép theo yêu cầu

Ứng dụng khuyến nghị

Vật liệu làm gioăng đệm đa dụng, phù hợp cho:

  • Nước
  • Dầu
  • Axit nhẹ
  • Kiềm nhẹ

Sử dụng trong các điều kiện làm việc không quá khắc nghiệt.

2. Thông số kỹ thuật tấm bìa AF 111

Thông tin kỹ thuật AF 111

Thông số Giá trị
Tiêu chuẩn chất lượng BS 7531 Cấp Y
Phân loại Không amiăng
Số lô sản xuất ASTM D471 / 9999AF131661M4
Màu sắc Đỏ & Xanh lá
Kiểu vật liệu Phi kim loại / Có lõi kim loại

Kích thước cung cấp

Kích thước tấm tiêu chuẩn (mm)

  • 1600 × 4500
  • 1500 × 6000
  • 1500 × 1600
  • 1500 × 2000
  • 1500 × 3000
  • 2000 × 6000
  • 3000 × 3000

Độ dày (mm)

  • 0.40 đến 6.00 (phi kim loại)
  • 0.50 đến 6.00 (có lõi kim loại)

Dung sai độ dày (mm)

  • Đến và bao gồm 0.50 mm: ±0.05
  • Trên 0.50 đến 1.00 mm: ±0.10
  • Trên 1.00 đến 2.00 mm: ±0.15
  • Trên 2.00 mm: ±0.20

Hệ số gioăng (Gasket Factors)

Độ dày (mm) Hệ số m Hệ số Y (N/mm²)
0.80 3.50 44.80
1.60 2.75 25.50
3.20 2.00 11.00

Đặc tính kỹ thuật

Thông số Tiêu chuẩn Đơn vị Phi kim loại Có lõi kim loại
Khối lượng riêng DIN 28090-2 g/cm³ 1.65 – 2.00 1.65 – 2.00
Độ bền kéo ASTM F152 MPa ≥ 7 8.0 – 10.0
Độ nén ASTM F-36J % ≥ 10 ≥ 10
Độ phục hồi ASTM F-36J % ≥ 40 ≥ 40
Hao hụt khi nung ASTM F 495-99a % ≤ 40 ≤ 40
Độ kín khí (Nitơ) BS 7531 ml/phút ≤ 1 ≤ 1
Ứng suất dư BS 7531 DIN 52913 MPa ~22 ~22
Độ uốn dẻo (nứt, tách lớp) BS 7531 Đạt Đạt
Hấp thụ dầu ASTM số 3 ở 150°C (Độ dày/Khối lượng) BS 7531 % ≤ 10 / ≤ 12 ≤ 10 / ≤ 12
Hấp thụ nhiên liệu B ASTM ở nhiệt độ phòng (Độ dày/Khối lượng) ASTM F146 % ≤ 12 / ≤ 12 ≤ 12 / ≤ 12
Hấp thụ nước H5O ở 100°C (Độ dày) BS 7531 % ≤ 12 ≤ 12
Nhiệt độ đỉnh ngắn hạn °C 300 350
Nhiệt độ làm việc liên tục °C 250 250
Nhiệt độ làm việc tối đa với hơi nước °C 180 180
Áp suất làm việc bar 50 60

Ghi chú:

  • Tất cả màu sắc đều có thể cung cấp với lớp phủ chống dính.
  • Tất cả các tấm có lõi kim loại đều có thể cung cấp với lớp phủ graphite.
  • Có thể cung cấp tấm lõi kim loại với lưới thép không gỉ (SS mesh) theo yêu cầu.

Biểu đồ P-T (Áp suất – Nhiệt độ)

Biểu đồ P-T (Áp suất - Nhiệt độ)
Biểu đồ P-T (Áp suất – Nhiệt độ)

Chú thích

🟩 Vùng làm việc an toàn

  • Phù hợp trong điều kiện lắp đặt đúng kỹ thuật và tương thích hóa chất.

🟦 Vùng điều kiện

  • Có thể sử dụng nhưng cần đánh giá thêm để đảm bảo hiệu suất gioăng và độ kín.

🟧 Vùng giới hạn

  • Cần tham khảo ý kiến kỹ thuật trước khi sử dụng.

Lưu ý:

Biểu đồ P-T chỉ mang tính tham khảo về giới hạn áp suất và nhiệt độ cho phép. Giá trị thực tế phụ thuộc vào:

  • Vật liệu mặt bích
  • Chiều dày gioăng
  • Thiết kế gioăng
  • Điều kiện vận hành
  • Môi chất làm việc

Các giá trị này chỉ nên được dùng làm hướng dẫn khi lựa chọn và lắp đặt gioăng. Thông thường nên chọn vật liệu có đặc tính P-T tốt hơn mức yêu cầu thực tế.

3. Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang

Lửa Thép tự hào là đối tác uy tín hàng đầu chuyên tiếp nhận gia công các loại gioăng không amiăng theo mọi quy cách kỹ thuật, đáp ứng tiến độ giao hàng hỏa tốc. Chúng tôi cam kết chất lượng chuẩn chỉnh: 100% sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chính hãng từ nhà sản xuất.

Để nhận báo giá và gia công chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng cung cấp thông tin theo hướng dẫn sau:

  • Đối với mặt bích tiêu chuẩn (ANSI, JIS, DIN…): Chỉ cần cung cấp tiêu chuẩn mặt bích, độ dày tấm gioăng mong muốn (1.5mm, 3.0mm…) và kiểu mặt bích (FF – có lỗ bu-lông hoặc RF – vòng đệm phẳng đặt trong lòng bu-lông).
  • Đối với mặt bích phi tiêu chuẩn: Vui lòng gửi bản vẽ kỹ thuật chi tiết hoặc gửi mẫu gioăng thực tế để Lửa Thép tiến hành cắt dập chính xác tuyệt đối.
Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang
Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang

Liên hệ với Lửa Thép báo giá và tư vấn