Tấm Bìa Không Amiang Spitmaan Style AF 170

Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 170 đạt tiêu chuẩn quốc tế BS 7531 Grade X. Sản phẩm là sự kết hợp đột phá giữa sợi Aramid, sợi khoáng, sợi Carbon cao cấp và chất kết dính cao su HNBR, đặc biệt được gia cố thêm graphite mở rộng (Expanded Graphite). Với cấu trúc vật liệu tối ưu này, Spitmaan AF 170 sở hữu tính năng chịu nhiệt đỉnh cao, là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường dầu, dung môi, hóa chất và đặc biệt là hệ thống hơi nước áp lực cao. 

Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 170 đạt tiêu chuẩn quốc tế BS 7531 Grade X. Sản phẩm là sự kết hợp đột phá giữa sợi Aramid, sợi khoáng, sợi Carbon cao cấp và chất kết dính cao su HNBR, đặc biệt được gia cố thêm graphite mở rộng (Expanded Graphite). Với cấu trúc vật liệu tối ưu này, Spitmaan AF 170 sở hữu tính năng chịu nhiệt đỉnh cao, là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường dầu, dung môi, hóa chất và đặc biệt là hệ thống hơi nước áp lực cao. 

Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 170
Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 170

1. Thông tin sản phẩm gioăng Spitmaan AF 170

Thành phần

  • Sợi Aramid
  • Sợi khoáng
  • Sợi carbon
  • Chất độn vô cơ
  • Cao su HNBR
  • Gia cường bằng graphite giãn nở
  • Có thể bổ sung lưới thép theo yêu cầu

Ứng dụng khuyến nghị sử dụng

Vật liệu làm gioăng cao cấp với khả năng chịu nhiệt tốt và tính chất cơ học vượt trội.

Phù hợp cho:

  • Dầu bôi trơn
  • Dung môi
  • Khí công nghiệp
  • Động cơ đốt trong (IC Engines)
  • Điều kiện áp suất và nhiệt độ khắc nghiệt
  • Đóng tàu
  • Nhà máy điện
  • Công nghiệp ô tô
  • Công nghiệp hóa chất
  • Công nghiệp phân bón
  • Các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao

2. Thông số kỹ thuật tấm bìa AF 170

Thông tin kỹ thuật

Hạng mục Thông tin
Tiêu chuẩn BS 7531 Grade X
Phân loại Không amiăng (Non Asbestos)
Số chứng nhận ASTM104F711/999A9E99IJ3574M9
Màu sắc Đen
Kiểu vật liệu Phi kim loại (Non Metallic) / Có lớp kim loại gia cường (Metallic)

Kích thước cung cấp

Kích thước tấm tiêu chuẩn (mm)

  • 1500 × 4500
  • 1500 × 6000
  • 1500 × 1500
  • 1500 × 2000
  • 1500 × 3000
  • 2000 × 6000
  • 3000 × 3000

Chiều dày (mm)

  • 0.40 đến 6.00 mm (phi kim loại và kim loại)
  • 0.50 đến 6.00 mm (kim loại)

Dung sai chiều dày (mm)

Chiều dày Dung sai
≤ 0.50 mm ± 0.05 mm
>0.50 đến ≤1.00 mm ± 0.10 mm
>1.00 đến ≤2.00 mm ± 0.15 mm
>2.00 mm ± 0.20 mm

Hệ số gioăng

Độ dày (mm) Hệ số m Hệ số Y (N/mm²)
0.80 3.50 44.80
1.60 2.75 15.50
3.20 2.00 11.00

Đặc tính kỹ thuật

Thông số Tiêu chuẩn Đơn vị Phi kim loại Kim loại
Khối lượng riêng DIN 28090-2 g/cm³ 1.65 – 2.00 1.65 – 2.00
Độ bền kéo ASTM F152 MPa 9.0 – 12.0 11.0 – 13.0
Độ nén ASTM F36/J % ≥ 10 ≥ 10
Độ hồi phục ASTM F36/J % ≥ 50 ≥ 50
Hao hụt do nung ASTM F495-99a % ≤ 30 ≤ 30
Độ thấm khí (Nitơ) BS 7531 ml/phút ≤ 1.00 ≤ 1.00
Ứng suất dư BS 7531 DIN 52913 MPa -25 -25
Độ linh hoạt (nứt, bong lớp, hư hỏng) BS 7531 Đạt Đạt
Hấp thụ dầu IRM 903 trong 5 giờ ở 150°C (độ dày/khối lượng) BS 7531 % ≤ 5 / ≤ 10 ≤ 5 / ≤ 10
Hấp thụ nhiên liệu B trong 5 giờ ở nhiệt độ phòng ASTM F146 % ≤ 5 / ≤ 10 ≤ 5 / ≤ 10
Hấp thụ nước trong 5 giờ ở 100°C BS 7531 % ≤ 5 ≤ 5
Nhiệt độ cực đại ngắn hạn °C 600 650
Nhiệt độ làm việc liên tục °C 450 550
Nhiệt độ làm việc liên tục với hơi nước °C 425 525
Áp suất làm việc tối đa bar 160 200

Ghi chú:

  • Tất cả các màu sắc đều có thể cung cấp với lớp phủ chống dính.
  • Tất cả các tấm gia cường kim loại đều có thể cung cấp với lớp phủ graphite.
  • Có thể cung cấp dạng lưới thép GI hoặc SS theo yêu cầu.

Chứng nhận

Đạt tiêu chuẩn:

  • EN 1514-1
  • Type IBC
  • PN 40
  • DIN 28091-2/3
  • Độ dày 0.8; 2; 3.2 mm

Ý nghĩa biểu đồ P-T

Ý nghĩa biểu đồ P-T
Ý nghĩa biểu đồ P-T

🟩 Phù hợp chung (General suitability)
Phù hợp trong điều kiện lắp đặt đúng kỹ thuật và môi chất tương thích.

🟦 Phù hợp có điều kiện (Conditional suitability)
Cần áp dụng các biện pháp phù hợp để đạt hiệu suất tối đa. Khuyến nghị tham khảo tư vấn kỹ thuật.

🟧 Không phù hợp (Limited suitability)
Cần tư vấn kỹ thuật trước khi sử dụng.

Lưu ý: Giá trị P-T trên biểu đồ chỉ mang tính tham khảo. Khả năng chịu nhiệt và áp suất thực tế phụ thuộc vào môi chất, kích thước, chiều dày gioăng, kiểu mặt bích và điều kiện lắp đặt. Gioăng mỏng thường có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt hơn gioăng dày.

3. Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang

Lửa Thép chuyên phân phối vật liệu và gia công gioăng đệm không amiăng đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế. Lấy chất lượng làm cốt lõi, 100% phôi vật liệu tại Lửa Thép đều có nguồn gốc rõ ràng, nhập khẩu chính ngạch với đầy đủ CO/CQ chứng nhận. Dù dự án của bạn đòi hỏi khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực cao hay kháng hóa chất, chúng tôi đều có giải pháp xử lý phù hợp nhằm tối ưu hóa hiệu suất vận hành.

Giải pháp tối ưu hóa quy trình đặt hàng:

  • Tiêu chuẩn (JIS, ANSI, DIN, BS): Cung cấp đầy đủ các tùy chọn độ dày thông dụng 1.5mm / 3.0mm với đầy đủ cấu hình biên dạng FF (Mặt đầy) và RF (Mặt nâng).
  • Phi tiêu chuẩn: Sở hữu công nghệ cắt dập CNC hiện đại, Lửa Thép tự tin hiện thực hóa mọi yêu cầu từ bản vẽ hoặc mẫu thực tế của khách hàng, cam kết tiến độ bàn giao nhanh chóng cho công trình.
Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang
Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang

Liên hệ với Lửa Thép báo giá và tư vấn