Tấm Bìa Không Amiang Spitmaan Style AF 159

Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 159, dòng vật liệu “Universal Grade” thế hệ mới. Được chế tạo từ sợi tổng hợp Aramid/Carbon tinh khiết kết hợp cùng cao su HNBR chất lượng cao, dòng sản phẩm sở hữu sắc đen đặc trưng cùng lớp phủ chống dính (Antistick) tiện lợi. Đặc biệt, sản phẩm còn có tùy chọn gia cố lưới thép (Steel wire mesh) phủ graphite, sẵn sàng chinh phục những vị trí có áp suất và nhiệt độ khắc nghiệt nhất. 

Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 159, dòng vật liệu “Universal Grade” thế hệ mới. Được chế tạo từ sợi tổng hợp Aramid/Carbon tinh khiết kết hợp cùng cao su HNBR chất lượng cao, dòng sản phẩm sở hữu sắc đen đặc trưng cùng lớp phủ chống dính (Antistick) tiện lợi. Đặc biệt, sản phẩm còn có tùy chọn gia cố lưới thép (Steel wire mesh) phủ graphite, sẵn sàng chinh phục những vị trí có áp suất và nhiệt độ khắc nghiệt nhất. 

Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 159
Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 159

1. Thông tin sản phẩm gioăng Spitmaan AF 159

Thành phần (Composition)

  • Sợi Aramid
  • Sợi khoáng
  • Sợi carbon
  • Chất độn vô cơ
  • Cao su HNBR (Hydrogenated Nitrile Butadiene Rubber)
  • Tùy chọn chèn lưới thép theo yêu cầu.

Ngành công nghiệp khuyến nghị

Vật liệu gioăng cao cấp, thích hợp sử dụng trong:

  • Hơi nước quá nhiệt
  • Dầu
  • Ô tô
  • Đóng tàu
  • Thiết bị nhà máy điện
  • Phân bón
  • Hóa dầu

Phù hợp cho các điều kiện làm việc khắc nghiệt.

2. Thông số kỹ thuật tấm bìa AF 159

Thông tin kỹ thuật

Hạng mục Giá trị
Tiêu chuẩn BS 7531 Grade X
Danh mục Không amiăng (Non Asbestos)
Mã tiêu chuẩn ASTM104F71199A9E99LJ537M9
Màu sắc Đen
Kiểu Phi kim loại / Có thể gia cường kim loại

Thông số kỹ thuật

Thông số Tiêu chuẩn Đơn vị Phi kim loại Kim loại
Tỷ trọng (Density) DIN 28090-2 g/cm³ 1.65 – 2.00 1.65 – 2.00
Độ bền kéo ASTM F152 MPa 10.0 – 12.0 11.0 – 13.0
Độ nén ASTM F36 J % ≥ 10 ≥ 10
Độ phục hồi ASTM F36 J % ≥ 50 ≥ 50
Mất khối lượng khi nung ASTM F495-99A % ≤ 30 ≤ 30
Độ thấm khí (Nitơ) BS 7531 ml/phút ≤ 1.00 ≤ 1.00
Ứng suất dư BS 7531 / DIN 52913 MPa 25 25
Độ uốn (nứt, tách lớp, biến dạng) BS 7531 Đạt Đạt
Hấp thụ dầu (150°C) BS 7531 % ≤ 6 / ≤10 ≤ 5 / ≤10
Hấp thụ nhiên liệu 5H @ RT ASTM F146 % ≤ 6 / ≤10 ≤ 5 / ≤10
Hấp thụ nước 5H @ 100°C BS 7531 % ≤ 5 ≤ 5
Nhiệt độ ngắn hạn °C 450 450
Nhiệt độ làm việc liên tục °C 350 375
Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa với hơi nước °C 300 300
Áp suất bar 150 160

Kích thước cung cấp

Kích thước tấm tiêu chuẩn (mm)

  • 1600 × 4500
  • 1500 × 6000
  • 1500 × 1600
  • 1500 × 1500
  • 1500 × 2000
  • 1500 × 3000
  • 2000 × 6000
  • 3000 × 3000

Độ dày (mm)

  • 0.40 đến 6.00 mm (phi kim loại)
  • 0.50 đến 6.00 mm (gia cường kim loại)

Dung sai độ dày

  • Đến và bao gồm 0.50 mm: ±0.05 mm
  • Trên 0.50 đến 1.00 mm: ±0.10 mm
  • Trên 1.00 đến 2.00 mm: ±0.15 mm
  • Trên 2.00 mm: ±0.20 mm

Hệ số gioăng (Gasket Factors)

Hệ số m Hệ số Y (N/mm²)
0.80 44.80
1.60 25.50
3.20 11.00
3.50
2.75
2.00

Ghi chú:

  • Tất cả màu sắc đều có thể cung cấp với lớp phủ chống dính.
  • Tất cả các tấm gia cường kim loại đều có thể cung cấp với lớp phủ graphite.
  • Có thể cung cấp tấm kim loại với lưới thép không gỉ G1/SS theo yêu cầu.

AF 159 – P-T Diagram

AF 159 phù hợp với tiêu chuẩn P-T DIN 28091-2/3, độ dày 2 mm

AF 159 - P-T Diagram
AF 159 – P-T Diagram

Khả năng sử dụng

🟢 Phù hợp chung: Trong điều kiện lắp đặt và vận hành thông thường.

🟡 Phù hợp có điều kiện: Cần áp dụng các biện pháp thích hợp để đạt hiệu suất tối đa của gioăng và mối ghép. Khuyến nghị tham khảo ý kiến kỹ thuật.

🔴 Phù hợp hạn chế: Bắt buộc phải tham vấn kỹ thuật và đánh giá điều kiện sử dụng.

Lưu ý:

Biểu đồ P-T chỉ ra sự kết hợp giữa áp suất bên trong và nhiệt độ làm việc có thể áp dụng đồng thời cho một loại gioăng nhất định, phụ thuộc vào vật liệu, độ dày và kích thước. Vì nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khả năng làm kín nên các giá trị này chỉ mang tính hướng dẫn để lựa chọn gioăng phù hợp. Trong thực tế, điều kiện làm việc cụ thể có thể cho kết quả tốt hơn hoặc kém hơn.

3. Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang

Là đối tác tin cậy trong mọi dự án từ dân dụng đến công nghiệp nặng, Lửa Thép chuyên cung cấp và gia công các loại gioăng (gasket) không amiăng đáp ứng chính xác mọi tiêu chuẩn kỹ thuật. Toàn bộ phôi vật liệu của chúng tôi đều được nhập khẩu chính ngạch với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất, cam kết chất lượng vượt trội và độ bền tối đa cho hệ thống của bạn.

Quy trình đặt hàng nhanh chóng:

  • Đối với mặt bích tiêu chuẩn: Quý khách chỉ cần cung cấp Tiêu chuẩn (JIS, ANSI, DIN, BS), Độ dày (1.5mm / 3.0mm) và Biên dạng (FF – Toàn mặt có lỗ hoặc RF – Đặt lòng bu-lông).
  • Đối với mặt bích phi tiêu chuẩn: Hãy gửi bản vẽ kỹ thuật hoặc mẫu gioăng thực tế. Lửa Thép sẽ tiến hành cắt dập CNC chính xác tuyệt đối và hỗ trợ giao hàng hỏa tốc để kịp tiến độ công trình.
Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang
Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang

Liên hệ với Lửa Thép báo giá và tư vấn