Tấm Bìa Không Amiang Spitmaan Style AF 139

Tấm đệm không amiăng Spitmaan Style AF 139 được sản xuất từ các sợi aramid tổng hợp chọn lọc liên kết với cao su NBR chất lượng thượng hạng, sản phẩm có khả năng chống chịu vượt trội trước tác động của hydrocarbons, khí ga, dung môi và glycol. Với phiên bản màu cam tiêu chuẩn có phủ lớp chống dính (hoặc tùy chọn chèn lõi lưới thép gia cường phủ Graphite), dòng sản phẩm đạt chuẩn BS 7531 Grade Y này cam kết bảo vệ hệ thống đường ống của bạn khỏi mọi nguy cơ rò rỉ dưới điều kiện vận hành trung bình. 

Tấm đệm không amiăng Spitmaan Style AF 139 được sản xuất từ các sợi aramid tổng hợp chọn lọc liên kết với cao su NBR chất lượng thượng hạng, sản phẩm có khả năng chống chịu vượt trội trước tác động của hydrocarbons, khí ga, dung môi và glycol. Với phiên bản màu cam tiêu chuẩn có phủ lớp chống dính (hoặc tùy chọn chèn lõi lưới thép gia cường phủ Graphite), dòng sản phẩm đạt chuẩn BS 7531 Grade Y này cam kết bảo vệ hệ thống đường ống của bạn khỏi mọi nguy cơ rò rỉ dưới điều kiện vận hành trung bình. 

Tấm đệm không amiăng Spitmaan Style AF 139
Tấm đệm không amiăng Spitmaan Style AF 139

1. Thông tin sản phẩm gioăng Spitmaan AF 139

Thành phần 

  • Sợi Aramid
  • Sợi khoáng
  • Chất độn vô cơ
  • Cao su NBR (Nitrile Butadiene Rubber)
  • Có thể bổ sung lưới thép gia cường theo yêu cầu

Ứng dụng khuyến nghị 

Vật liệu gioăng đệm đa dụng, phù hợp cho:

  • Ngành hóa dầu
  • Ngành ô tô
  • Đóng tàu
  • Hệ thống lạnh và làm mát
  • Glycol
  • Dung dịch gốc nước

Thích hợp cho điều kiện làm việc trung bình đến tương đối khắc nghiệt.

2. Thông số kỹ thuật tấm bìa AF 139

Thông tin kỹ thuật AF 139

Thông số Giá trị
Tiêu chuẩn chất lượng BS 7531 Cấp Y
Phân loại Không amiăng
Số lô sản xuất ASTM104F7119999A9E12L151M9
Màu sắc Cam
Kiểu vật liệu Phi kim loại / Có lõi kim loại

Kích thước cung cấp

Kích thước tấm tiêu chuẩn (mm)

  • 1600 × 4500
  • 1500 × 6000
  • 1500 × 1600
  • 1500 × 2000
  • 1500 × 3000
  • 2000 × 6000
  • 3000 × 3000

Độ dày (mm)

  • 0.40 đến 6.00 mm (phi kim loại)
  • 0.50 đến 6.00 mm (có lõi kim loại)

Dung sai độ dày (mm)

Khoảng độ dày Dung sai
≤ 0.50 mm ±0.05 mm
>0.50 đến 1.00 mm ±0.10 mm
>1.00 đến 2.00 mm ±0.15 mm
>2.00 mm ±0.20 mm

Hệ số gioăng (Gasket Factors)

Độ dày (mm) Hệ số m Hệ số Y (N/mm²)
0.80 3.50 44.80
1.60 2.75 25.50
3.20 2.00 11.00

Đặc tính kỹ thuật

Thông số Tiêu chuẩn Đơn vị Phi kim loại Có lõi kim loại
Khối lượng riêng DIN 28090-2 g/cm³ 1.65 – 2.00 1.65 – 2.00
Độ bền kéo ASTM F152 MPa 10.0 – 12.0 10.0 – 12.0
Độ nén ASTM F-36J % ≥ 10 ≥ 10
Độ phục hồi ASTM F-36J % ≥ 50 ≥ 50
Hao hụt khi nung ASTM F-495-99a % ≤ 35 ≤ 35
Độ kín khí (Nitơ) BS 7531 ml/phút ≤ 1.00 ≤ 1.00
Ứng suất dư BS 7531 DIN 52913 MPa ~22 ~22
Độ uốn dẻo (nứt, tách lớp) BS 7531 Đạt Đạt
Hấp thụ dầu ASTM số 3 ở 150°C (Độ dày/Khối lượng) BS 7531 % ≤ 8 / ≤ 8 ≤ 10 / ≤ 8
Hấp thụ nhiên liệu B ASTM ở nhiệt độ phòng (Độ dày/Khối lượng) ASTM F146 % ≤ 10 / ≤ 10 ≤ 10 / ≤ 8
Hấp thụ nước H5 ở 100°C (Độ dày) BS 7531 % ≤ 8 ≤ 8
Nhiệt độ đỉnh ngắn hạn °C 450 450
Nhiệt độ làm việc liên tục °C 250 250
Nhiệt độ làm việc tối đa với hơi nước °C 200 200
Áp suất làm việc bar 100 110

Ghi chú:

  • Tất cả màu sắc đều có thể cung cấp với lớp phủ chống dính.
  • Tất cả các tấm có lõi kim loại đều có thể cung cấp với lớp phủ graphite.
  • Có thể cung cấp tấm có lõi kim loại với lưới thép không gỉ (SS Mesh) theo yêu cầu.

Biểu đồ P-T (Áp suất – Nhiệt độ)

Biểu đồ P-T (Áp suất - Nhiệt độ)
Biểu đồ P-T (Áp suất – Nhiệt độ)

Chú thích:

🟩 Vùng làm việc an toàn

  • Sử dụng trong điều kiện lắp đặt tiêu chuẩn và môi chất tương thích.

🟦 Vùng điều kiện

  • Cần xem xét thiết kế mối ghép và điều kiện vận hành để đảm bảo hiệu suất làm kín tối ưu.

🟧 Vùng giới hạn

  • Yêu cầu tư vấn kỹ thuật trước khi sử dụng.

Lưu ý:

Biểu đồ P-T thể hiện giới hạn kết hợp giữa áp suất và nhiệt độ làm việc của vật liệu gioăng. Giá trị thực tế còn phụ thuộc vào:

  • Thiết kế mặt bích
  • Chiều dày gioăng
  • Điều kiện vận hành
  • Loại môi chất
  • Phương pháp lắp đặt

Các thông số trên chỉ mang tính hướng dẫn khi lựa chọn vật liệu. Để đảm bảo độ kín và tuổi thọ vận hành, nên chọn vật liệu có khả năng chịu nhiệt độ và áp suất cao hơn điều kiện thực tế.

So sánh nhanh AF111 – AF120 – AF139

Chỉ tiêu AF111 AF120 AF139
Thành phần chính Cellulose + NBR Aramid + NBR Aramid cao cấp + NBR
Nhiệt độ đỉnh 300°C 400°C 450°C
Áp suất tối đa 60 bar 90 bar 110 bar
Chịu hơi nước 180°C 200°C 200°C
Độ bền kéo ≥7 MPa 8 – 12 MPa 10 – 12 MPa
Khả năng chịu dầu Tốt Rất tốt Xuất sắc
Ứng dụng Nước, dầu, axit nhẹ Hơi nước, khí, thực phẩm Hóa dầu, đóng tàu, glycol, hệ thống lạnh

AF139 là dòng gioăng không amiăng hiệu suất cao trong nhóm sản phẩm này, nổi bật với khả năng chịu áp suất cao, nhiệt độ cao và môi trường dầu, nhiên liệu, hóa chất công nghiệp tốt hơn AF111 và AF120. Phù hợp cho các hệ thống hóa dầu, đường ống công nghiệp, trao đổi nhiệt và thiết bị áp lực.

3. Lửa Thép cung cấp gioăng không amiang

Lửa Thép triển khai dịch vụ gia công cắt dập gioăng không amiăng theo yêu cầu riêng của từng công trình. Chúng tôi cam kết sử dụng 100% phôi vật liệu nhập khẩu chính ngạch, có đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), tuyệt đối nói không với hàng trôi nổi.

Hướng dẫn đặt hàng gia công nhanh chóng:

  • Đối với hệ thống tiêu chuẩn: Quý khách vui lòng cung cấp thông số mặt bích (JIS, ANSI, DIN…), độ dày tấm đệm yêu cầu (1.5mm, 3.0mm…) và định dạng bề mặt (kiểu FF – toàn mặt có lỗ bu-lông hoặc kiểu RF – vòng đệm phẳng ôm trong lòng bu-lông).
  • Đối với hệ thống phi tiêu chuẩn: Quý khách chỉ cần gửi bản vẽ kỹ thuật chi tiết hoặc mẫu sản phẩm thực tế. Đội ngũ kỹ thuật của Lửa Thép sẽ tiến hành đo đạc và cắt dập chuẩn xác theo đúng nguyên mẫu.
Tấm Bìa Không Amiang Spitmaan Style AF 139
Tấm Bìa Không Amiang Spitmaan Style AF 139

Liên hệ với Lửa Thép báo giá và tư vấn