Phone:
(701)814-6992
Physical address:
6296 Donnelly Plaza
Ratkeville, Bahamas.

Gioăng Spitmaan Style AF 120 kết hợp giữa sợi tổng hợp aramid siêu bền và cao su NBR, sản phẩm là trợ thủ đắc lực cho các ứng dụng từ nước, hơi nước trung áp, ga cho đến các môi chất hóa chất loãng. Với thiết kế màu xanh lá chống dính tiện lợi và có sẵn tùy chọn lõi thép phủ Graphite, dòng sản phẩm này cam kết mang lại sự an tâm tuyệt đối và tiết kiệm tối đa chi phí bảo trì cho doanh nghiệp của bạn!
Gioăng Spitmaan Style AF 120 kết hợp giữa sợi tổng hợp aramid siêu bền và cao su NBR, sản phẩm là trợ thủ đắc lực cho các ứng dụng từ nước, hơi nước trung áp, ga cho đến các môi chất hóa chất loãng. Với thiết kế màu xanh lá chống dính tiện lợi và có sẵn tùy chọn lõi thép phủ Graphite, dòng sản phẩm này cam kết mang lại sự an tâm tuyệt đối và tiết kiệm tối đa chi phí bảo trì cho doanh nghiệp của bạn!

Vật liệu gioăng đệm đa dụng với khả năng chịu nhiệt và chịu hóa chất tốt.
Phù hợp cho:
Dùng trong điều kiện làm việc trung bình.
| Thông số | Giá trị |
| Tiêu chuẩn chất lượng | BS 7531 Cấp Y |
| Phân loại | Không amiăng |
| Số lô sản xuất | ASTM104F7119999AE13L151M9 |
| Màu sắc | Xanh lá |
| Kiểu vật liệu | Phi kim loại / Có lõi kim loại |
| Khoảng độ dày | Dung sai |
| ≤ 0.50 mm | ±0.05 mm |
| >0.50 đến 1.00 mm | ±0.10 mm |
| >1.00 đến 2.00 mm | ±0.15 mm |
| >2.00 mm | ±0.20 mm |
| Độ dày (mm) | Hệ số m | Hệ số Y (N/mm²) |
| 0.80 | 3.50 | 44.80 |
| 1.60 | 2.75 | 25.50 |
| 3.20 | 2.00 | 11.00 |
| Thông số | Tiêu chuẩn | Đơn vị | Phi kim loại | Có lõi kim loại |
| Khối lượng riêng | DIN 28090-2 | g/cm³ | 1.65 – 2.00 | 1.65 – 2.00 |
| Độ bền kéo | ASTM F152 | MPa | 8.0 – 10.0 | 10.0 – 12.0 |
| Độ nén | ASTM F-36J | % | ≥ 10 | ≥ 10 |
| Độ phục hồi | ASTM F-36J | % | ≥ 50 | ≥ 50 |
| Hao hụt khi nung | ASTM F-495-99a | % | ≤ 35 | ≤ 35 |
| Độ kín khí (Nitơ) | BS 7531 | ml/phút | ≤ 1 | ≤ 1 |
| Ứng suất dư | BS 7531 DIN 52913 | MPa | ~22 | ~22 |
| Độ uốn dẻo (nứt, tách lớp) | BS 7531 | – | Đạt | Đạt |
| Hấp thụ dầu ASTM số 3 ở 150°C (Độ dày/Khối lượng) | BS 7531 | % | ≤10 / ≤12 | ≤10 / ≤10 |
| Hấp thụ nhiên liệu B ASTM ở nhiệt độ phòng (Độ dày/Khối lượng) | ASTM F146 | % | ≤10 / ≤12 | ≤10 / ≤10 |
| Hấp thụ nước H5 ở 100°C (Độ dày) | BS 7531 | % | ≤9 | ≤9 |
| Nhiệt độ đỉnh ngắn hạn | – | °C | 400 | 415 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | – | °C | 250 | 250 |
| Nhiệt độ làm việc tối đa với hơi nước | – | °C | 200 | 200 |
| Áp suất làm việc | – | bar | 80 | 90 |
Ghi chú:

Chú thích
🟩 Vùng làm việc an toàn
🟦 Vùng điều kiện
🟧 Vùng giới hạn
Lưu ý
Biểu đồ P-T thể hiện giới hạn kết hợp giữa áp suất và nhiệt độ mà vật liệu có thể làm việc. Giá trị thực tế phụ thuộc vào:
Các thông số chỉ mang tính tham khảo trong quá trình lựa chọn gioăng. Nên chọn vật liệu có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao hơn điều kiện làm việc thực tế để đảm bảo an toàn và tuổi thọ sử dụng.
Nhằm đáp ứng hoàn hảo mọi kết cấu đường ống từ thông dụng đến phức tạp, Lửa Thép triển khai dịch vụ gia công cắt dập gioăng không amiăng theo yêu cầu riêng của từng công trình. Toàn bộ phôi vật liệu đều được nhập khẩu chính ngạch, đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), cam kết nói không với hàng trôi nổi.
