Phone:
(701)814-6992
Physical address:
6296 Donnelly Plaza
Ratkeville, Bahamas.

Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 154 màu vàng nổi bật, sản xuất từ công thức đột phá giữa cốt sợi aramid chịu nhiệt và cao su HNBR thượng hạng. Dòng sản phẩm đạt chuẩn quốc tế BS 7531 Grade X chuyên trị các môi trường nước, dầu, dung môi và hơi nước áp suất thấp. Sở hữu lớp phủ chống dính tiện lợi, AF 154 có thêm tùy chọn chèn lõi lưới thép phủ Graphite giúp nhân đôi sức chịu tải, cam kết mang lại sự an toàn tuyệt đối cho hệ thống của
Tấm bìa không amiăng Spitmaan Style AF 154 màu vàng nổi bật, sản xuất từ công thức đột phá giữa cốt sợi aramid chịu nhiệt và cao su HNBR thượng hạng. Dòng sản phẩm đạt chuẩn quốc tế BS 7531 Grade X chuyên trị các môi trường nước, dầu, dung môi và hơi nước áp suất thấp. Sở hữu lớp phủ chống dính tiện lợi, AF 154 có thêm tùy chọn chèn lõi lưới thép phủ Graphite giúp nhân đôi sức chịu tải, cam kết mang lại sự an toàn tuyệt đối cho hệ thống của nhà máy.

Vật liệu gioăng đệm chịu nhiệt, hóa chất và cơ học vượt trội.
Phù hợp cho:
Được thiết kế cho các điều kiện làm việc khắc nghiệt.
| Thông số | Giá trị |
| Tiêu chuẩn chất lượng | BS 7531 Cấp X |
| Phân loại | Không amiăng |
| Số lô sản xuất | ASTM104F711999A9E99L157M9 |
| Màu sắc | Vàng |
| Kiểu vật liệu | Phi kim loại / Có lõi kim loại |
| Khoảng độ dày | Dung sai |
| ≤ 0.50 mm | ±0.05 mm |
| >0.50 đến 1.00 mm | ±0.10 mm |
| >1.00 đến 2.00 mm | ±0.15 mm |
| >2.00 mm | ±0.20 mm |
| Độ dày (mm) | Hệ số m | Hệ số Y (N/mm²) |
| 0.80 | 3.50 | 44.80 |
| 1.60 | 2.75 | 25.50 |
| 3.20 | 2.00 | 11.00 |
| Thông số | Tiêu chuẩn | Đơn vị | Phi kim loại | Có lõi kim loại |
| Khối lượng riêng | DIN 28090-2 | g/cm³ | 1.65 – 2.00 | 1.65 – 2.00 |
| Độ bền kéo | ASTM F152 | MPa | 10.0 – 14.0 | 14.0 – 17.0 |
| Độ nén | ASTM F-36J | % | ≥ 10 | ≥ 10 |
| Độ phục hồi | ASTM F-36J | % | ≥ 50 | ≥ 50 |
| Hao hụt khi nung | ASTM F-495-99a | % | ≤ 35 | ≤ 35 |
| Độ kín khí (Nitơ) | BS 7531 | ml/phút | ≤ 1.00 | ≤ 1.00 |
| Ứng suất dư | BS 7531 DIN 52913 | MPa | ~25 | ~25 |
| Độ uốn dẻo (nứt, tách lớp) | BS 7531 | – | Đạt | Đạt |
| Hấp thụ dầu ASTM số 3 ở 150°C (Độ dày/Khối lượng) | BS 7531 | % | ≤ 7 / ≤ 8 | ≤ 5 / ≤ 5 |
| Hấp thụ nhiên liệu B ASTM ở nhiệt độ phòng (Độ dày/Khối lượng) | ASTM F146 | % | ≤ 7 / ≤ 8 | ≤ 6 / ≤ 6 |
| Hấp thụ nước H5 ở 100°C (Độ dày) | BS 7531 | % | ≤ 5 | ≤ 5 |
| Nhiệt độ đỉnh ngắn hạn | – | °C | 450 | 475 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | – | °C | 300 | 300 |
| Nhiệt độ làm việc tối đa với hơi nước | – | °C | 250 | 250 |
| Áp suất làm việc | – | bar | 150 | 160 |
Ghi chú

Chú thích
🟩 Vùng làm việc an toàn
🟦 Vùng điều kiện
🟧 Vùng giới hạn
Lưu ý:
Biểu đồ P-T thể hiện giới hạn cho phép giữa áp suất và nhiệt độ làm việc đồng thời của vật liệu gioăng. Các giá trị thực tế còn phụ thuộc vào:
Các giá trị này chỉ mang tính tham khảo khi lựa chọn vật liệu làm kín. Nên chọn vật liệu có giới hạn áp suất và nhiệt độ cao hơn điều kiện vận hành thực tế để đảm bảo độ kín và tuổi thọ thiết bị.
Đồng hành cùng mọi dự án từ dân dụng đến công nghiệp nặng, Lửa Thép cung cấp giải pháp gia công gioăng không amiăng theo yêu cầu riêng của từng công trình. Toàn bộ phôi vật liệu tại Lửa Thép đều được nhập khẩu chính ngạch, đạt đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chính hãng, mang lại sự an tâm tuyệt đối về chất lượng.
