Phone:
(701)814-6992
Physical address:
6296 Donnelly Plaza
Ratkeville, Bahamas.

Gioăng Spitmaan AF111 kết hợp giữa sợi xenlulo tự nhiên và cao su NBR, đây là dòng vật liệu chuyên dụng cho môi trường nước, hơi nước trung áp, hệ thống gas, máy bơm và các ứng dụng công nghiệp nhẹ. Sở hữu mức giá cực kỳ cạnh tranh, có thêm phiên bản lõi thép gia cường phủ Graphite giúp tăng cường độ chịu lực, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của hệ thống đường ống.
Gioăng Spitmaan AF 111 kết hợp giữa sợi xenlulo tự nhiên và cao su NBR, đây là dòng vật liệu chuyên dụng cho môi trường nước, hơi nước trung áp, hệ thống gas, máy bơm và các ứng dụng công nghiệp nhẹ. Sở hữu mức giá cực kỳ cạnh tranh, có thêm phiên bản lõi thép gia cường phủ Graphite giúp tăng cường độ chịu lực, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của hệ thống đường ống.

Vật liệu làm gioăng đệm đa dụng, phù hợp cho:
Sử dụng trong các điều kiện làm việc không quá khắc nghiệt.
| Thông số | Giá trị |
| Tiêu chuẩn chất lượng | BS 7531 Cấp Y |
| Phân loại | Không amiăng |
| Số lô sản xuất | ASTM D471 / 9999AF131661M4 |
| Màu sắc | Đỏ & Xanh lá |
| Kiểu vật liệu | Phi kim loại / Có lõi kim loại |
| Độ dày (mm) | Hệ số m | Hệ số Y (N/mm²) |
| 0.80 | 3.50 | 44.80 |
| 1.60 | 2.75 | 25.50 |
| 3.20 | 2.00 | 11.00 |
| Thông số | Tiêu chuẩn | Đơn vị | Phi kim loại | Có lõi kim loại |
| Khối lượng riêng | DIN 28090-2 | g/cm³ | 1.65 – 2.00 | 1.65 – 2.00 |
| Độ bền kéo | ASTM F152 | MPa | ≥ 7 | 8.0 – 10.0 |
| Độ nén | ASTM F-36J | % | ≥ 10 | ≥ 10 |
| Độ phục hồi | ASTM F-36J | % | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Hao hụt khi nung | ASTM F 495-99a | % | ≤ 40 | ≤ 40 |
| Độ kín khí (Nitơ) | BS 7531 | ml/phút | ≤ 1 | ≤ 1 |
| Ứng suất dư | BS 7531 DIN 52913 | MPa | ~22 | ~22 |
| Độ uốn dẻo (nứt, tách lớp) | BS 7531 | – | Đạt | Đạt |
| Hấp thụ dầu ASTM số 3 ở 150°C (Độ dày/Khối lượng) | BS 7531 | % | ≤ 10 / ≤ 12 | ≤ 10 / ≤ 12 |
| Hấp thụ nhiên liệu B ASTM ở nhiệt độ phòng (Độ dày/Khối lượng) | ASTM F146 | % | ≤ 12 / ≤ 12 | ≤ 12 / ≤ 12 |
| Hấp thụ nước H5O ở 100°C (Độ dày) | BS 7531 | % | ≤ 12 | ≤ 12 |
| Nhiệt độ đỉnh ngắn hạn | – | °C | 300 | 350 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | – | °C | 250 | 250 |
| Nhiệt độ làm việc tối đa với hơi nước | – | °C | 180 | 180 |
| Áp suất làm việc | – | bar | 50 | 60 |
Ghi chú:

Chú thích
🟩 Vùng làm việc an toàn
🟦 Vùng điều kiện
🟧 Vùng giới hạn
Lưu ý:
Biểu đồ P-T chỉ mang tính tham khảo về giới hạn áp suất và nhiệt độ cho phép. Giá trị thực tế phụ thuộc vào:
Các giá trị này chỉ nên được dùng làm hướng dẫn khi lựa chọn và lắp đặt gioăng. Thông thường nên chọn vật liệu có đặc tính P-T tốt hơn mức yêu cầu thực tế.
Lửa Thép tự hào là đối tác uy tín hàng đầu chuyên tiếp nhận gia công các loại gioăng không amiăng theo mọi quy cách kỹ thuật, đáp ứng tiến độ giao hàng hỏa tốc. Chúng tôi cam kết chất lượng chuẩn chỉnh: 100% sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chính hãng từ nhà sản xuất.
Để nhận báo giá và gia công chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng cung cấp thông tin theo hướng dẫn sau:
